lớ rớ

Học thuật
Thân thiện
lớ rớ

Một đứa trẻ lớ rớ giả vờ không biết mình đã làm vỡ chiếc cốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giả vờ ngờ nghệch, vờ vịt không biết: Hành động hoặc thái độ cố ý tỏ ra khờ dại, không hiểu biết hoặc không để ý, thường với mục đích tránh trách nhiệm hoặc che giấu ý đồ thực sự.
    • Lảng vảng, quanh quẩn một cáchcớ: Di chuyển hoặc xuất hiệnmột nơi nào đó một cách không cần thiết, thiếu mục đích rõ ràng, gây khó chịu hoặc nghi ngờ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cứ lớ rớcổng nhà tôi cả buổi sáng, chẳng biết để làm . ( cứ lảng vảngcổng nhà tôi cả buổi sáng, chẳng biết để làm .)
    • Anh ta lớ rớ như không biết , nhưng thực ra người chủ mưu. (Anh ta giả vờ ngờ nghệch như không biết , nhưng thực ra người chủ mưu.)
    • Đừng lớ rớ vào chuyện của người ta. (Đừng cớ can thiệp/mon men vào chuyện của người ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lớ rớ lớ rác": Cụm từ láy nhấn mạnh sựtích sự, lảng vảng vô ích.
    • Suốt ngày chỉ biết lớ rớ lớ rác ngoài đường. (Suốt ngày chỉ biết lảng vảng vô ích ngoài đường.)
  • Dùng để mô tả hành vi đáng ngờ, thiếu chính đáng.
    • Hắn lớ rớ quanh hiện trường vụ án, trông rất khả nghi. (Hắn lảng vảng quanh hiện trường vụ án, trông rất khả nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lơ lớ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự giả vờ khờ dại hoặc nói năng không rõ ràng, thiếu chín chắn.
  • Lấp ló (động từ): Thập thò, ẩn hiện, thường dùng cho sự vật.
  • Lảng vảng (động từ): Đi lại quanh quẩn một cáchcớ, gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "lớ rớ".
Từ đồng nghĩa
  • Giả ngu: Giả vờ ngốc nghếch, ngu dốt.
  • Giả bộ: Làm ra vẻ, giả vờ (một trạng thái nào đó).
  • Quanh quẩn: Ở hoặc đi lại loanh quanh một khu vực.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn: Ngay thẳng, rõ ràng, không giả vờ.
  • Chính đáng: Có lý do rõ ràng, đúng đắn.
  • Mục đích rõ ràng: ý định, mục tiêu minh bạch.
Thành ngữ liên quan
  • Lớ rớ như ma ăn cỗ: Thành ngữ von người cứ quanh quẩn, lảng vảngnơi việc (thường bữa ăn, tiệc tùng) với vẻ đáng ngờ hoặc chực chờ.
    • Cả buổi cứ lớ rớ như ma ăn cỗnhà bếp. (Cả buổi cứ lảng vảng như ma ăn cỗnhà bếp.)
lớ rớ

Một đứa trẻ lớ rớ giả vờ không biết mình đã làm vỡ chiếc cốc.

  1. Giả vờ ngờ nghệch: Đừng lớ rớ vào đấy chết.